BỘ ĐỀ CỐ ĐỊNH SỐ 1 – HẠNG B Luật giao thông | 25-02-2026 BỘ ĐỀ CỐ ĐỊNH SỐ 1 - HẠNG B - 2026 1 / 30 Câu 1: Làn đường là gì? B. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn. A. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy. C. Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn. Giải thích: Làn đường là phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc, có đủ chiều rộng để đảm bảo phương tiện lưu thông an toàn. Mỗi làn giúp phân luồng giao thông rõ ràng, giảm va chạm và giữ trật tự trên đường. → Đáp án B 2 / 30 Câu 2: Làn đường là gì? A. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy. B. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn. C. Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn. Giải thích: Làn đường là phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc, có đủ chiều rộng để đảm bảo phương tiện lưu thông an toàn. Mỗi làn giúp phân luồng giao thông rõ ràng, giảm va chạm và giữ trật tự trên đường. → Đáp án B 3 / 30 Câu 3: Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng? A. Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn và được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của đường bộ. B. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn. C. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn. Giải thích: Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có giới hạn về chiều rộng và chiều cao, nhằm đảm bảo các phương tiện, kể cả có hàng hóa chất trên xe, đi qua được an toàn. Khổ này được quy định rõ ràng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, giúp ngăn chặn va chạm với cầu, hầm hay vật cản trên đường. → Đáp án B 4 / 30 Câu 4: Dải phân cách được lắp đặt để làm gì? A. Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc. B. Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường. C. Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông. Giải thích: Dải phân cách được lắp đặt nhằm tách biệt hai chiều xe chạy hoặc các loại phương tiện khác nhau trên cùng một chiều đường như xe cơ giới và xe thô sơ. → Đáp án B 5 / 30 Câu 5: Vạch kẻ đường là gì? A. Là báo hiệu đường bộ để hỗ trợ cảnh báo nguy hiểm cho người tham gia giao thông đường bộ. C. Là báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ về các thông tin của đường bộ. D. Cả ba ý trên. Giải thích: Vạch kẻ đường là gì là vạch chỉ sự phân chia làn đường 🚧 Vạch kẻ đường giúp xác định ranh giới làn, hướng đi, vị trí dừng xe nhằm đảm bảo trật tự và an toàn khi tham gia giao thông. → Đáp án B 6 / 30 Câu 6: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng? A. Là người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ, người điều khiển xe máy chuyên dùng. B. Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ. C. Cả hai ý trên. Giải thích: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông là người lái xe 🚗 Bao gồm người điều khiển xe cơ giới, xe thô sơ và xe máy chuyên dùng, họ chịu trách nhiệm vận hành phương tiện đúng quy định, đảm bảo an toàn và tuân thủ luật khi lưu thông trên đường. → Đáp án A 7 / 30 Câu 7: Người lái xe được hiểu như thế nào là đúng? A. Là người điều khiển xe cơ giới. B. Là người điều khiển xe thô sơ. C. Là người điều khiển xe máy chuyên dùng. Giải thích: Người điều khiển phương tiện có động cơ trên đường 🚗 là người trực tiếp điều khiển xe cơ giới như ô tô, xe máy tham gia giao thông, không bao gồm người điều khiển xe thô sơ hay xe máy chuyên dùng. → Đáp án A 8 / 30 Câu 8: Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới? A. Xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng; xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện. B. Xe ô tô; rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu kéo; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự. Giải thích: Phương tiện có động cơ chạy bằng xăng hoặc điện 🔧 gồm ô tô, mô tô, xe máy và các loại xe tương tự, được dùng để chở người hoặc hàng hóa, khác với xe thô sơ như xe đạp. → Đáp án B 9 / 30 Câu 9: 🔥ĐIỂM LIỆT:Câu hỏi này sai sẽ bị điểm liệt (trừ toàn bộ điểm) Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm? A. Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ. B. Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ. C. Cả hai ý trên. Giải thích: Gây nguy hiểm bằng cách rải đinh, dầu hay chất trơn trên đường 🧯 là hành vi bị cấm vì ảnh hưởng đến an toàn giao thông và có thể gây tai nạn nghiêm trọng. → Đáp án B 10 / 30 Câu 10: Người lái xe kinh doanh vận tải khi thực hiện tốt việc rèn luyện, nâng cao trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp sẽ thu được kết quả như thế nào dưới đây? A. Được khách hàng, xã hội tôn trọng; được đồng nghiệp quý mến, giúp đỡ; được doanh nghiệp tin dùng và đóng góp nhiều cho xã hội; thu hút được khách hàng, góp phần quan trọng trong xây dựng thương hiệu, kinh doanh có hiệu quả cao. B. Được cộng điểm vào giấy phép lái xe. C. Cả hai ý trên. Giải thích: Đạo đức nghề nghiệp tốt (lái xe KDVT): Được tôn trọng, quý mến, tin dùng, thu hút khách, hiệu quả cao. → Đáp án A 11 / 30 Câu 11: Khi vào số để khởi hành xe ô tô có số tự động, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn? A. Đạp bàn đạp phanh chân hết hành trình, vào số và nhả phanh đỗ, kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh. B. Đạp bàn đạp để tăng ga với mức độ phù hợp, vào số và kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh. Giải thích: Khởi hành xe số tự động: Đạp phanh chân hết cỡ, vào số, nhả phanh đỗ, kiểm tra số rồi mới lăn bánh. → Đáp án A 12 / 30 Câu 12: Phương pháp kiểm tra mức dầu bôi trơn động cơ nào dưới đây là đúng? A. Kiểm tra que thăm dầu trên các-te. Quan sát vệt dầu trên que thăm, mức dầu này phải nằm ở mức tối đa được thể hiện trên que thăm. B. Rút que thăm dầu trên các-te. Quan sát vệt dầu trên que thăm, mức dầu này phải nằm ở mức tối thiểu được thể hiện trên que thăm. C. Rút que thăm dầu trên các-te, lau sạch que thăm sau đó cắm vào các-te và rút ra quan sát vệt dầu trên que thăm, mức dầu phải nằm trong khoảng vạch mức tối thiểu và tối đa được thể hiện trên que thăm. Giải thích: Kiểm tra dầu bôi trơn: Rút que, lau sạch. → Đáp án C 13 / 30 Câu 13: Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe máy hai bánh, xe gắn máy và các loại xe ưu tiên theo quy định? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 1 và biển 3. D. Cả ba biển. Giải thích: Biển 1: P.104 “Cấm mô tô”; Biển 2: P.106 “Cấm xe ôtô tải” sẽ cấm cả máy kéo và các xe máy chuyên dùng; Biển 3: P.109 “Cấm máy kéo” nên Biển 2 và Biển 3 là đáp án đúng. → Đáp án B 14 / 30 Câu 14: Biển nào cấm xe ô tô tải? A. Cả ba biển. B. Biển 2 và biển 3. C. Biển 1 và biển 3. D. Biển 1 và biển 2. Giải thích: Biển 2: P.103a “Cấm xe ô tô”; Biển 2: P.107a “Cấm xe ô tô khách”; Biển 3: P.108 “Cấm xe kéo rơ-moóc”. Biển 3 không cấm ô tô tải nên Biển 1 và Biển 2 là đáp án đúng. 15 / 30 Câu 15: Biển nào cấm máy kéo? A. Biển 1. B. Biển 2 và biển 3. C. Biển 1 và biển 3. D. Cả ba biển. Giải thích: Biển 1: P.104 “Cấm mô tô”; Biển 2: P.106 “Cấm xe ôtô tải” sẽ cấm cả máy kéo và các xe máy chuyên dùng; Biển 3: P.109 “Cấm máy kéo” nên Biển 2 và Biển 3 là đáp án đúng. → Đáp án B 16 / 30 Câu 16: Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh chở hàng đi qua? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. Giải thích: Biển 1: P.104 “Cấm mô tô” thì cấm cả mô tô 3 bánh; Biển 2: P.103a “Cấm ô tô” cấm ô tô và và cả phương tiện 3 bánh đi vào. → Đáp án B 17 / 30 Câu 17: Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. Giải thích: Biển 104 “Cấm mô tô” và biển 103a “Cấm ô tô” không cấm xe gắn máy (không phải mô tô). Nên cả 2 biển đều cho phép xe gắn máy đi vào. → Đáp án B 18 / 30 Câu 18: Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô đi vào? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. Giải thích: Biển 1: P.104 “Cấm xe máy” cấm xe mô tô đi vào. → Đáp án B 19 / 30 Câu 19: Khi gặp biển nào thì xe mô tô hai bánh được đi vào? A. Không biển nào. B. Biển 1 và biển 2. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Giải thích: Biển 1: P.104 “Cấm xe máy” thì xe mô tô hai bánh không được đi vào. → Đáp án C 20 / 30 Câu 20: Biển nào cho phép xe ô tô con được vượt? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 2. C. Biển 1 và biển 3. D. Biển 2 và biển 3. Giải thích: Biển 1: DP.133 “Hết cấm vượt”; Biển 2: P.125 “Cấm vượt”; Biển 3: P.126 “Cấm ô tô tải vượt”. Chỉ có biển 2 cấm ô tô con vượt nên là đáp án đúng Biển 1 và biển 3. → Đáp án C 21 / 30 Câu 21: Biển nào không cho phép xe ô tô con vượt? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. Giải thích: Biển 1: DP.133 “Hết cấm vượt”; Biển 2: P.125 “Cấm vượt”; Biển 3: P.126 “Cấm ô tô tải vượt”. Biển 2 cấm ô tô con vượt nên là đáp án đúng. → Đáp án B 22 / 30 Câu 22: Theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông? A. Xe khách, xe tải, xe mô tô B. Xe tải, xe mô tô C. Chỉ xe con Giải thích: 1. Xe khách: Sai làn, Đi thẳng đèn đang đỏ; 2. Xe tải: Sai làn: Đi trên làn đi thẳng trong khi thực hiện rẽ trái. 3. Xe mô tô: Sai làn: Đi trên làn rẽ trái trong khi thực hiện rẽ phải, 4. Xe con: Đèn xanh rẽ phải: Đúng đèn đúng làn. → Đáp án C 23 / 30 Câu 23: Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe tải, xe khách, xe con, xe mô tô B. Xe tải, xe mô tô, xe khách, xe con C. Xe khách, xe tải, xe con, xe mô tô D. Xe mô tô, xe khách, xe tải, xe con Giải thích: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe tải: Đường ưu tiên và đi thẳng; 2. Mô tô: Đường ưu tiên và rẽ trái; 3. Xe khách: Đường không ưu tiên, đi thẳng. 4. Xe con: Đường không ưu tiên, rẽ trái. → Đáp án B 24 / 30 Câu 24: Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách B. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải C. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con D. Xe con, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách Giải thích: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe công an: Xe ưu tiên. 2. Xe con: Đường ưu tiên. 3. Xe tải: Đường không ưu tiên, đi thẳng. 4. Xe khách: Đường không ưu tiên, rẽ trái. → Đáp án A 25 / 30 Câu 25: Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe tải, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con B. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải C. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách D. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con Giải thích: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe công an: Xe ưu tiên; 2. Xe tải: Đường ưu tiên; 3. Xe khách: Đường không ưu tiên, bên phải trống; 4. Xe con: Đường không ưu tiên, bên phải vướng xe khách nên phải nhường. → Đáp án D 26 / 30 Câu 26: Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe tải, xe con, xe mô tô B. Xe con, xe tải, xe mô tô C. Xe mô tô, xe con, xe tải D. Xe con, xe mô tô, xe tải Giải thích: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe mô tô: Bên phải trống; 2. Xe con: Đi thẳng; 3. Xe tải: Rẽ trái; → Đáp án C 27 / 30 Câu 27: Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? A. Xe con B. Xe tải Giải thích: Giao nhau cùng cấp có vòng xuyến: Chưa vào vòng xuyến thì ưu tiên xe bên phải; đã vào vòng xuyến ưu tiên xe từ bên trái tới. Xe con nhường vì thấy xe tải từ bên trái tới đã nằm trong vòng xuyến. → Đáp án A 28 / 30 Câu 28: Trường hợp này xe nào được quyền đi trước? A. Xe mô tô B. Xe con Giải thích: Xe con được đi trước vì mô tô có biển STOP trước mặt. → Đáp án B 29 / 30 Câu 29: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B) B. Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B), xe con (A) C. Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu Giải thích: Thứ tự ưu tiên: Xe vào ngã ba, ngã tư trước - Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe con (A): Đã vào ngã tư trước; 2. Xe cứu thương: Xe ưu tiên; 3. Xe con (B); → Đáp án A 30 / 30 Câu 30: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe con B. Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con C. Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy Giải thích: Thứ tự xe ưu tiên: Xe cứu hoả (mức độ thương vong lớn hơn); Xe công an; Xe cứu thương. → Đáp án B Your score isThe average score is 56% 0% Thi lại Đánh giá