BỘ ĐỀ CỐ ĐỊNH SỐ 3 – HẠNG B Luật giao thông | 25-02-2026 BỘ ĐỀ CỐ ĐỊNH SỐ 3 - HẠNG B - 2026 1 / 30 Câu 1: Khi điều khiển xe chạy trên đường, biết có xe sau xin vượt, nếu không đủ điều kiện an toàn người điều khiển phương tiện phải làm gì? A. Có tín hiệu rẽ trái để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết là chưa được vượt. B. Tiếp tục đi cho đến khi đủ điều kiện an toàn, nếu xe sau vẫn xin vượt thì báo hiệu cho xe sau vượt. C. Tăng tốc độ để báo hiệu cho xe xin vượt biết là chưa được vượt. Giải thích: Xe sau xin vượt (không an toàn): Có tín hiệu rẽ trái báo chưa an toàn không được vượt. → Đáp án A 2 / 30 Câu 2: Người lái xe phải nhanh chóng giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường cho các loại xe nào dưới đây? A. Xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương; xe hộ đê không có tín hiệu ưu tiên theo quy định. B. Xe ưu tiên gồm xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác được huy động đi làm nhiệm vụ chữa cháy; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát đi làm nhiệm vụ khẩn cấp; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu; xe hộ đê đi làm nhiệm vụ; xe đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh hoặc xe đi làm nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật; đoàn xe tang. C. Xe ô tô, xe máy, đoàn xe đang diễu hành có tổ chức có báo tín hiệu xin vượt bằng còi và đèn. Giải thích: Nhường đường xe ưu tiên: Chữa cháy, quân sự, công an (khẩn cấp), CSGT dẫn đoàn, cứu thương, hộ đê, cứu nạn, đoàn xe tang. → Đáp án B 3 / 30 Câu 3: Người có Giấy phép lái xe hạng D1 được điều khiển loại xe nào dưới đây? A. Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. B. Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. C. Cả hai ý trên. Giải thích: Hạng D1: trên 08 chỗ đến 16 chỗ (không kể lái xe); và lái xe hạng B, C1, C; → Đáp án B 4 / 30 Câu 4: Người có Giấy phép lái xe hạng DE được điều khiển loại xe nào dưới đây? A. Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa. B. Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc. C. Cả hai ý trên. Giải thích: Hạng DE: lái xe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa. → Đáp án A 5 / 30 Câu 5: Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu? A. 60 km/h. B. 50 km/h. C. 40 km/h. Giải thích: Xe cơ giới không bao gồm xe gắn máy: Trong khu vực đông dân cư, đường đôi, đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên: 60 km/h. → Đáp án A 6 / 30 Câu 6: Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc. Giải thích: Ngoài khu vực dân cư; đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe: ô tô kéo rơ moóc 50km/h; mô tô, xe buýt, ô tô đầu kéo: 60km/h; xe trên 29 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 70km/h; xe con, xe đến 29 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 80km/h. → Đáp án B 7 / 30 Câu 7: Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h? A. Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự. B. Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động. C. Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động. Giải thích: Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ: 50 km/h. → Đáp án C 8 / 30 Câu 8: Việc lưu hành xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam, xe cơ giới nước ngoài do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch được quy định như như thế nào? A. Phải chấp hành quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó. B. Tham gia giao thông đúng trong phạm vi, tuyến đường, thời gian đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp phép. C. Xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải phải đi theo đoàn và có người, phương tiện hỗ trợ, hướng dẫn giao thông. D. Cả ba ý trên. Giải thích: Xe nước ngoài (tay lái phải/du lịch): Tuân thủ luật VN (hoặc điều ước quốc tế), đúng phạm vi/tuyến/thời gian cấp phép, (tay lái phải) phải đi đoàn có hỗ trợ. → Đáp án D 9 / 30 Câu 9: Người lái xe mô tô có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy định nào dưới đây? A. Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; đội mũ bảo hiểm đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, cài quai đúng quy cách. B. Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông. C. Điều khiển xe và đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm. Giải thích: Lái xe mô tô văn hóa: Đi đúng bên phải, đúng phần đường/làn; đội mũ đúng chuẩn, cài quai. → Đáp án A 10 / 30 Câu 10: Khi điều khiển ô tô xuống dốc dài, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn? A. Tăng lên số cao, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. B. Về số thấp, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. C. Về số không (0), nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. Giải thích: Xuống dốc dài: Về số thấp. → Đáp án B 11 / 30 Câu 11: 🔥ĐIỂM LIỆT:Câu hỏi này sai sẽ bị điểm liệt (trừ toàn bộ điểm) Điều khiển xe ô tô trong trời mưa, người lái xe phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn? A. Giảm tốc độ, tăng cường quan sát, không nên phanh gấp, không nên tăng ga hay đánh vô lăng đột ngột, bật đèn chiếu gần, mở chế độ gạt nước ở chế độ phù hợp để đảm bảo quan sát. B. Phanh gấp khi xe đi vào vũng nước và tăng ga ngay sau khi ra khỏi vũng nước. C. Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa. Giải thích: Lái xe trời mưa: Giảm tốc, tăng quan sát, không phanh/ga/lái đột ngột, bật đèn gần, gạt nước. → Đáp án A 12 / 30 Câu 12: Dây đai an toàn lắp trên xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu an toàn kỹ thuật nào dưới đây? A. Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm giữ chặt dây khi giật dây đột ngột. B. Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm mở ra khi giật dây đột ngột. C. Cả hai ý trên. Giải thích: Dây đai an toàn: cơ cấu hãm giữ chặt khi giật. → Đáp án A 13 / 30 Câu 13: Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe máy hai bánh, xe gắn máy và các loại xe ưu tiên theo quy định? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 1 và biển 3. D. Cả ba biển. Giải thích: Biển 2: P.103a “Cấm xe ô tô”; Biển 2: P.107a “Cấm xe ô tô khách”; Biển 3: P.108 “Cấm xe kéo rơ-moóc”. Biển 2 và Biển 3 không cấm ô tô con nên chỉ có Biển 1 là đáp án đúng. → Đáp án A 14 / 30 Câu 14: Biển nào cấm xe ô tô rẽ trái? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. Giải thích: Biển 1: P.123a “Cấm rẽ trái”; Biển 2: P.124e “Cấm ô tô rẽ trái và quay xe” nên cả 2 biển đều cấm rẽ trái. → Đáp án C 15 / 30 Câu 15: Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Giải thích: Biển 1: P.123a “Cấm rẽ trái”; Biển 2: P.124c “Cấm rẽ trái và quay xe”; Biển 3: P.124e “Cấm ô tô rẽ trái và quay xe”. Nên biển 3 chỉ cấm xe ô tô, còn biển 1 và biển 2 cấm toàn bộ phương tiện rẽ trái. → Đáp án A 16 / 30 Câu 16: Biển nào cấm máy kéo? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Giải thích: Biển 1: P.108 “Cấm ô tô kéo moóc”; Biển 2: P.109 “Cấm máy kéo”; Biển 3: P.106a “Cấm ô tô tải” thì cấm máy kéo. Nên đáp án đúng là Biển 2 và Biển 3. → Đáp án C 17 / 30 Câu 17: Biển nào báo hiệu "Đường đôi"? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. Giải thích: Biển 1: I.406 “Được ưu tiên qua đường hẹp”; Biển 2: W.235 “Đường đôi”; Biển 3: W.236 “Kết thúc đường đôi”. → Đáp án C 18 / 30 Câu 18: Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào? A. Để báo trước gần tới đoạn đường có hiện tượng đất đá từ trên ta luy dương sụt lở bất ngờ gây nguy hiểm cho xe cộ và người đi đường. B. Để báo trước nơi có kết cấu mặt đường rời rạc, khi phương tiện đi qua, làm cho các viên đá, sỏi văng lên gây nguy hiểm và mất an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông. C. Để cảnh báo những đoạn nền đường yếu, đoạn đường đang theo dõi lún mà việc vận hành xe ở tốc độ cao có thể gây nguy hiểm. Giải thích: Biển W.228d “Nền đường yếu”. → Đáp án C 19 / 30 Câu 19: Biển nào báo hiệu "Đường một chiều"? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. Giải thích: Biển 1: R.301a “Hướng đi phải theo” chỉ được đi thẳng đặt trước ngã ba, ngã tư; Biển 2: I.407a “Đường một chiều”; Nên Biển 2 là đáp án đúng. → Đáp án B 20 / 30 Câu 20: Gặp biển báo dưới đây, người lái xe có bắt buộc phải chạy vòng theo đảo an toàn theo hướng mũi tên khi muốn chuyển hướng hay không? A. Bắt buộc. B. Không bắt buộc. Giải thích: Biển số R.303 “Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến”. → Đáp án A 21 / 30 Câu 21: Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia các làn xe cùng chiều? A. Vạch 1. B. Vạch 2. C. Vạch 3. D. Vạch 1 và vạch 2. Giải thích: Vạch 1: Phân chia các làn xe cùng chiều, cho phép lấn làn đè vạch; Vạch 2: Phân chia các làn xe cùng chiều, không cho phép lấn làn, không cho phép đè vạch; Vạch 3: Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều, xe không được lấn làn, không được đè lên vạch. → Đáp án D 22 / 30 Câu 22: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe con B. Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con C. Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy Giải thích: Thứ tự xe ưu tiên: Xe cứu hoả (mức độ thương vong lớn hơn); Xe công an; Xe cứu thương. → Đáp án B 23 / 30 Câu 23: Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy được phép đi? A. Cả ba hướng B. Chỉ hướng 1 và 3 C. Chỉ hướng 1 Giải thích: Bạn lưu ý câu hỏi này hỏi về hướng đi của xe GẮN MÁY . Hướng 1 và 3 chắc chắn là đi được rồi. Với hướng 2, biển báo cấm mô tô đi vào chỉ có tác dụng với xe MÔ TÔ nên xe gắn máy không có hiệu lực. Do đó vẫn đi vào bình thường → Đáp án A 24 / 30 Câu 24: Xe tải kéo xe mô tô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không? A. Đúng B. Không đúng Giải thích: Xe tải kéo xe mô tô 3 bánh như trên hình là không đúng vì đi vào đường có biển P.108 “Cấm ô tô kéo moóc” kể cả xe máy kéo, xe ô tô khách kéo theo rơ moóc đi qua → Đáp án B 25 / 30 Câu 25: Theo hướng mũi tên, gặp biển hướng đi phải theo đặt trước ngã tư, những hướng nào xe được phép đi? A. Hướng 2 và 3 B. Hướng 1, 2 và 3 C. Hướng 1 và 3 Giải thích: Biển R.301g được đặt ở trước nơi đường giao nhau, chỉ được phép đi thẳng, rẽ trái hoặc quay đầu xe để đi theo hướng ngược lại. Đáp án đúng là hướng 2 và hướng 3. → Đáp án A 26 / 30 Câu 26: Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe con (B), xe mô tô (C) B. Xe con (A), xe mô tô (C) C. Xe con (E), xe mô tô (D) D. Tất cả các loại xe trên Giải thích: Nhìn vào bảng chỉ dẫn loại phương tiện theo làn đường: Xe con (E) đi trên làn dành riêng cho mô tô nên vi phạm: Xe mô tô (D) chạy trên làn dành riêng xe ô tô nên cũng vi phạm. → Đáp án C 27 / 30 Câu 27: Trong hình dưới, những xe nào chấp hành quy tắc giao thông? A. Xe tải (D), xe con (B) B. Xe con (A), xe con (C), xe con (E), xe buýt (G) C. Xe con (A), xe con (B), xe tải (D) Giải thích: Nhìn vào bảng chỉ dẫn loại phương tiện theo làn đường: Xe con (E) đi trên làn dành riêng cho mô tô nên vi phạm: Xe mô tô (D) chạy trên làn dành riêng xe ô tô nên cũng vi phạm. → Đáp án C 28 / 30 Câu 28: Xe nào phải dừng lại trong trường hợp này? A. Xe con B. Xe của bạn C. Cả hai xe Giải thích: Xe con (B) và xe tải (D) đang đè lên vạch liền phân tách làn đường nên vi phạm quy tắc giao thông. Các xe còn lại (A, C, E, G) là đúng quy tắc giao thông. → Đáp án B 29 / 30 Câu 29: Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? A. Xe của bạn B. Xe con Giải thích: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Bên phải trống - Rẽ phải - Đi thẳng - Rẽ trái. 1. Xe con: Đường ưu tiên; 2. Xe của bạn: Đường không ưu tiên nên phải nhường đường. → Đáp án A 30 / 30 Câu 30: Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ? A. Xe tải, xe đạp, xe của bạn B. Xe của bạn, xe đạp, xe tải C. Xe của bạn, xe tải, xe đạp Giải thích: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Bên phải trống - Rẽ phải - Đi thẳng - Rẽ trái. 1. Xe của bạn: Bên phải trống, đi thẳng; 2. Xe tải: Rẽ trái, bên phải trống (khi xe bạn đã đi rồi); 3. Xe đạp: Rẽ trái. → Đáp án C Your score isThe average score is 17% 0% Thi lại Đánh giá